46 |
1.009464.000.00.00.H03 |
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
47 |
1.003658.000.00.00.H03 |
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
48 |
1.003930.000.00.00.H03 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
49 |
1.003970.000.00.00.H03 |
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
50 |
1.004002.000.00.00.H03 |
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
51 |
1.004036.000.00.00.H03 |
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
52 |
1.004047.000.00.00.H03 |
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
53 |
1.004088.000.00.00.H03 |
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
54 |
1.006391.000.00.00.H03 |
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
55 |
1.009451.000.00.00.H03 |
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
56 |
1.009452.000.00.00.H03 |
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
57 |
1.009453.000.00.00.H03 |
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
58 |
1.009454.000.00.00.H03 |
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
59 |
1.009459.000.00.00.H03 |
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|
60 |
1.009460.000.00.00.H03 |
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
Sở Giao thông vận tải |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
|