CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 76 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
46 1.009464.000.00.00.H03 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
47 1.003658.000.00.00.H03 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
48 1.003930.000.00.00.H03 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
49 1.003970.000.00.00.H03 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
50 1.004002.000.00.00.H03 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
51 1.004036.000.00.00.H03 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
52 1.004047.000.00.00.H03 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
53 1.004088.000.00.00.H03 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
54 1.006391.000.00.00.H03 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
55 1.009451.000.00.00.H03 Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
56 1.009452.000.00.00.H03 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
57 1.009453.000.00.00.H03 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
58 1.009454.000.00.00.H03 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
59 1.009459.000.00.00.H03 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
60 1.009460.000.00.00.H03 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa