CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 69 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
61 2.002711.000.00.00.H03 Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)
62 2.001091.000.00.00.H03 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Sở Khoa học và Công nghệ Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin và Truyền thông)
63 1.005452.000.00.00.H03 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Sở Khoa học và Công nghệ Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin và Truyền thông)
64 2.001737.000.00.00.H03 Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Sở Khoa học và Công nghệ Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Thông tin và Truyền thông)
65 2.001740.000.00.00.H03 Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Sở Khoa học và Công nghệ Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Thông tin và Truyền thông)
66 2.002248.000.00.00.H03 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)
67 1.006427.000.00.00.H03 Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)
68 1.012299.000.00.00.H03 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) Sở Khoa học và Công nghệ Công chức, viên chức
69 1.012300.000.00.00.H03 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Sở Khoa học và Công nghệ Công chức, viên chức