CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2211 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
2176 2.002615.000.00.00.H03 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy nội địa
2177 1.009452.000.00.00.H03 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Lĩnh vực Đường thủy nội địa
2178 1.009454.000.00.00.H03 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Lĩnh vực Đường thủy nội địa
2179 1.001493.000.00.00.H03 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Sở Giáo dục và Đào tạo Đào tạo với người nước ngoài
2180 2.002394.000.00.00.H03 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Thanh tra tỉnh Lĩnh vực giải quyết tố cáo
2181 1.012300.000.00.00.H03 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Sở Khoa học và Công nghệ Công chức, viên chức
2182 1.005393.000.00.00.H03 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo Công chức, viên chức
2183 1.012593.000.00.00.H03 THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP NGOÀI ĐỊA BÀN MỘT XÃ NHƯNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC (CẤP HUYỆN) Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
2184 2.002411.000.00.00.H03 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh Thanh tra tỉnh Lĩnh vực giải quyết khiếu nại
2185 1.001753.000.00.00.H03 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
2186 1.010707.000.00.00.H03 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ
2187 1.001623.000.00.00.H03 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ
2188 1.001496.000.00.00.H03 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết Sở Giáo dục và Đào tạo Đào tạo với người nước ngoài
2189 2.001987.000.00.00.H03 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Sở Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực cơ sở giáo dục khác
2190 1.001577.000.00.00.H03 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ