CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1866 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1801 1.005049.000.00.00.H03 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
1802 1.003064.000.00.00.H03 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Sở Y tế Dược- Mỹ phẩm
1803 1.002191.000.00.00.H03 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh
1804 1.005025.000.00.00.H03 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
1805 1.009566.000.00.00.H03 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu Sở Y tế Dược- Mỹ phẩm
1806 1.009407.000.00.00.H03 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế Sở Y tế Y tế dự phòng
1807 1.005466.000.00.00.H03 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
1808 1.002235.000.00.00.H03 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Sở Y tế Dược- Mỹ phẩm
1809 1.005393.000.00.00.H03 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Sở Giáo dục Công chức, viên chức
1810 1.005195.000.00.00.H03 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
1811 1.005359.000.00.00.H03 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
1812 2.002411.000.00.00.H03 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh Thanh tra tỉnh Lĩnh vực giải quyết khiếu nại
1813 1.001758.000.00.00.H03 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
1814 1.004712.000.00.00.H03 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
1815 2.001805.000.00.00.H03 Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Sở Giáo dục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác